Khám phá

校园二手市场 · Chợ đồ cũ trong trường

HSK 5–6 · Văn hóa & xã hội

Thư viện truyện
HSK 5–6
Văn hóa & xã hội

精读模式 · Đọc chuyên sâu

校园二手市场

Chợ đồ cũ trong trường

Hội chợ đồ cũ cuối kỳ ở ký túc xá, luyện 不仅……还……、在……的过程中 và từ vựng tiêu dùng bền vững.

Thiết bị này không hỗ trợ giọng đọc trình duyệt.

Hỗ trợ đọc

Chạm vào từ/cụm để nghe phát âm và tra ngay trong câu

Bấm từ/cụm để nghe cách đọc tự nhiên theo đơn vị từ. Trong hộp tra, mục 逐字发音 cho phép nghe từng Hán tự riêng. Dấu câu không phát âm.

Cứ đến cuối học kỳ, dưới sân ký túc xá lại xuất hiện một khu chợ đồ cũ.

Đồ bày trên nền đất đủ loại: đèn bàn, sách tham khảo, xe đạp, thậm chí còn có nồi cơm điện.

Người bán phần lớn là sinh viên sắp tốt nghiệp; họ không chỉ muốn bớt hành lý mà còn mong đồ đạc tiếp tục được dùng.

Giá cả thường không phải là điểm chính; trong lúc mặc cả, hai bên hay bắt chuyện về ngành học và chuyện thực tập.

Có bạn đem tiền bán sách quyên cho quỹ hỗ trợ học tập của khoa.

Tất nhiên không phải món cũ nào cũng hợp để sang nhượng; vấn đề an toàn của đồ điện cần nói rõ trước.

Với sinh viên năm nhất, chợ như vậy vừa tiết kiệm, vừa là dịp làm quen anh chị khóa trên.

Khi tan chợ, mọi người cùng dọn sạch mặt sân.

重点词语

Từ/cụm từ trọng tâm

二手

èrshǒu

tính từ

đồ cũ, second-hand

二手书
二手交易

我买了一辆二手自行车。

Tôi mua một chiếc xe đạp cũ.

讨价还价

tǎojià-huánjià

động từ

mặc cả

跟老板讨价还价

他很会讨价还价。

Cậu ấy rất giỏi mặc cả.

转让

zhuǎnràng

động từ

sang nhượng

转让给别人
低价转让

这台打印机低价转让。

Máy in này sang nhượng giá rẻ.

juān

động từ

quyên góp

捐钱
捐给基金

他把奖学金捐了一部分。

Cậu ấy quyên một phần học bổng.

适合

shìhé

động từ

phù hợp

适合初学者
不太适合

这本书适合初学者。

Sách này hợp với người mới học.

清理

qīnglǐ

động từ

dọn dẹp

清理垃圾
清理房间

活动结束后要清理场地。

Sau hoạt động phải dọn dẹp khu vực.

语法点

Điểm ngữ pháp

不仅……还……
不仅 + A,还 + B

Bổ sung ý tăng tiến, trang trọng hơn 不但……而且…….

他不仅会修电脑,还会做视频。

Cậu ấy không chỉ biết sửa máy tính mà còn biết làm video.

在……的过程中
在 + V/N + 的过程中

Nêu bối cảnh diễn ra của sự việc.

在学习的过程中,错误很常见。

Trong quá trình học, sai sót là chuyện thường.

既……又……
既 + A,又 + B

Nêu hai đặc điểm cùng tồn tại, thường là hai tính chất song song.

这个方法既简单又有效。

Cách này vừa đơn giản vừa hiệu quả.

句型结构

Cấu trúc câu

对……来说

Giới hạn nhận định theo nhóm đối tượng.

对留学生来说,租房是个难题。

Với du học sinh, thuê nhà là bài toán khó.

并不是所有……都……

Phủ định khái quát, tránh nói quá.

并不是所有建议都适用。

Không phải mọi lời khuyên đều áp dụng được.

理解练习

Kiểm tra đọc hiểu

1. 二手市场通常什么时候出现?

2. 文章提到卖书的钱有的被用来做什么?

3. 作者对旧电器的态度是什么?

江之学堂 · 学中文,见世界 · Nguyễn Tùng Giang · Ủng hộ