Khám phá

图书馆里的水卡 · Chiếc thẻ nước ở thư viện

HSK 1–2 · Đời sống

Thư viện truyện
HSK 1–2
Đời sống

精读模式 · Đọc chuyên sâu

图书馆里的水卡

Chiếc thẻ nước ở thư viện

Một sinh viên tìm lại thẻ nước ở thư viện; luyện 有、在、是不是 và từ vựng đồ dùng quen thuộc.

Thiết bị này không hỗ trợ giọng đọc trình duyệt.

Hỗ trợ đọc

Chạm vào từ/cụm để nghe phát âm và tra ngay trong câu

Bấm từ/cụm để nghe cách đọc tự nhiên theo đơn vị từ. Trong hộp tra, mục 逐字发音 cho phép nghe từng Hán tự riêng. Dấu câu không phát âm.

Tiểu An đọc sách ở thư viện.

Cô muốn uống nước nhưng không tìm thấy thẻ nước.

Bạn học hỏi: “Trên bàn có phải có một chiếc thẻ không?”

Tiểu An nhìn lại thì thẻ nước quả thật ở đó.

重点词语

Từ/cụm từ trọng tâm

水卡

shuǐkǎ

danh từ

thẻ dùng máy nước

一张水卡
带水卡

我的水卡在书包里。

Thẻ nước của tôi ở trong cặp.

找不到

zhǎo bú dào

động từ

không tìm thấy

找不到书
找不到人

我找不到那本书。

Tôi không tìm thấy cuốn sách đó.

语法点

Điểm ngữ pháp

地点 + 有 + 名词
地点 + 有 + 人/物

Diễn tả ở một nơi có người hoặc vật.

桌子上有一本书。

Trên bàn có một quyển sách.

是不是
是不是 + 谓语?

Dùng để xác nhận một phán đoán.

你是不是新同学?

Bạn có phải sinh viên mới không?

句型结构

Cấu trúc câu

A 在 B

Nêu vị trí của người/vật.

手机在桌子上。

Điện thoại ở trên bàn.

理解练习

Kiểm tra đọc hiểu

1. 小安为什么找水卡?

2. 水卡最后在哪里?

江之学堂 · 学中文,见世界 · Nguyễn Tùng Giang · Ủng hộ