Khám phá

教室里的雨伞 · Chiếc ô trong lớp học

HSK 1–2 · Đời sống

Thư viện truyện
HSK 1–2
Đời sống

精读模式 · Đọc chuyên sâu

教室里的雨伞

Chiếc ô trong lớp học

Một chiếc ô bị bỏ quên trong lớp, luyện 的 sở hữu, 是……的 đơn giản và từ vựng đồ dùng.

Thiết bị này không hỗ trợ giọng đọc trình duyệt.

Hỗ trợ đọc

Chạm vào từ/cụm để nghe phát âm và tra ngay trong câu

Bấm từ/cụm để nghe cách đọc tự nhiên theo đơn vị từ. Trong hộp tra, mục 逐字发音 cho phép nghe từng Hán tự riêng. Dấu câu không phát âm.

Sau khi tan học, trong lớp có một chiếc ô.

Chiếc ô màu xanh dương, còn rất mới.

Tiểu Nam hỏi bạn học: “Cái ô này của ai vậy?”

Không ai lên tiếng, cậu liền mang chiếc ô đến văn phòng.

Hôm sau, một bạn nữ đã tìm được chiếc ô của mình.

Cô ấy rất vui, mời Tiểu Nam một cốc trà sữa.

重点词语

Từ/cụm từ trọng tâm

雨伞

yǔsǎn

danh từ

cái ô

一把雨伞
带雨伞

今天下雨,别忘了带雨伞。

Hôm nay mưa, đừng quên mang ô.

教室

jiàoshì

danh từ

lớp học

在教室里
打扫教室

我们的教室在三楼。

Lớp chúng tôi ở tầng ba.

办公室

bàngōngshì

danh từ

văn phòng

老师的办公室
去办公室

老师在办公室等你。

Thầy đang đợi bạn ở văn phòng.

找到

zhǎodào

động từ

tìm được

找到工作
没找到

我找到我的手机了。

Tôi tìm được điện thoại rồi.

高兴

gāoxìng

tính từ

vui

很高兴
不高兴

认识你我很高兴。

Rất vui được quen bạn.

语法点

Điểm ngữ pháp

谁的 + 名词
谁 + 的 + N

Hỏi vật thuộc về ai.

这是谁的书?

Đây là sách của ai?

是……的(颜色)
N + 是 + 颜色 + 的

Miêu tả đặc điểm màu sắc của vật.

我的包是黑色的。

Túi của tôi màu đen.

把 + 宾语 + 动词 + 到
把 + O + V + 到 + 地点

Nói rõ vật được chuyển đến đâu.

请把书放到桌子上。

Xin đặt sách lên bàn.

句型结构

Cấu trúc câu

没有人 + 动词

Nói không ai làm việc gì.

没有人知道答案。

Không ai biết đáp án.

请 + 人 + 动词

Mời ai làm gì.

我请你吃饭。

Tôi mời bạn ăn cơm.

理解练习

Kiểm tra đọc hiểu

1. 雨伞是什么颜色的?

2. 小南把伞送到哪里?

3. “谁的伞”里的“的”表示什么?

江之学堂 · 学中文,见世界 · Nguyễn Tùng Giang · Ủng hộ