Khám phá

桂林的竹排 · Bè tre ở Quế Lâm

HSK 3–4 · Du lịch

Thư viện truyện
HSK 3–4
Du lịch

精读模式 · Đọc chuyên sâu

桂林的竹排

Bè tre ở Quế Lâm

Chuyến đi Quế Lâm cùng bạn học, luyện 虽然……但是……、越……越…… và từ vựng du lịch, phong cảnh.

Thiết bị này không hỗ trợ giọng đọc trình duyệt.

Hỗ trợ đọc

Chạm vào từ/cụm để nghe phát âm và tra ngay trong câu

Bấm từ/cụm để nghe cách đọc tự nhiên theo đơn vị từ. Trong hộp tra, mục 逐字发音 cho phép nghe từng Hán tự riêng. Dấu câu không phát âm.

Dịp nghỉ, ba đứa chúng tôi cùng đi du lịch Quế Lâm.

Hôm ấy trời tuy hơi âm u nhưng lại không nóng.

Chúng tôi ngồi bè tre, chậm rãi xuôi dọc sông Ly.

Núi hai bên càng nhìn càng giống một bức tranh thủy mặc.

Người lái đò vừa chèo vừa giới thiệu cho chúng tôi mấy ngôi làng gần đó.

Ông nói mùa xuân ở đây khách du lịch đông nhất.

Xuống thuyền, chúng tôi còn mua mấy tấm bưu thiếp gửi cho người nhà.

重点词语

Từ/cụm từ trọng tâm

旅游

lǚyóu

động từ

du lịch

出国旅游
旅游季节

我打算暑假去旅游。

Tôi định đi du lịch vào nghỉ hè.

沿着

yánzhe

giới từ

dọc theo

沿着河
沿着这条路

沿着这条路一直走。

Cứ đi thẳng dọc con đường này.

风景

fēngjǐng

danh từ

phong cảnh

风景很美
自然风景

这里的风景真美。

Phong cảnh ở đây thật đẹp.

介绍

jièshào

động từ

giới thiệu

介绍情况
自我介绍

他给我们介绍了当地的历史。

Anh ấy giới thiệu lịch sử địa phương cho chúng tôi.

游客

yóukè

danh từ

khách du lịch

外国游客
游客很多

周末游客特别多。

Cuối tuần khách du lịch rất đông.

明信片

míngxìnpiàn

danh từ

bưu thiếp

寄明信片
一张明信片

我给朋友寄了一张明信片。

Tôi gửi cho bạn một tấm bưu thiếp.

语法点

Điểm ngữ pháp

虽然……但是……
虽然 + A,但是 + B

Nêu sự tương phản giữa hai vế.

虽然很累,但是很开心。

Tuy mệt nhưng rất vui.

越……越……
越 + V/A,越 + V/A

Mức độ tăng dần theo nhau.

雨越下越大。

Mưa càng lúc càng to.

一边……一边……
一边 + V1,一边 + V2

Hai hành động diễn ra đồng thời.

他一边走一边打电话。

Anh ấy vừa đi vừa gọi điện.

句型结构

Cấu trúc câu

沿着 + 处所 + 动词

Miêu tả di chuyển men theo một tuyến.

沿着江边散步。

Đi dạo dọc bờ sông.

像 + 一 + 量词 + 名词

So sánh hình ảnh.

天空像一块蓝布。

Bầu trời như một tấm vải xanh.

理解练习

Kiểm tra đọc hiểu

1. 他们在漓江上坐什么?

2. 船夫说什么时候游客最多?

3. “越看越像”表示什么?

江之学堂 · 学中文,见世界 · Nguyễn Tùng Giang · Ủng hộ