Khám phá

打印店前的十分钟 · Mười phút trước cửa hàng in

HSK 3–4 · Đời sống

Thư viện truyện
HSK 3–4
Đời sống

精读模式 · Đọc chuyên sâu

打印店前的十分钟

Mười phút trước cửa hàng in

Nộp bài sát giờ ở tiệm in; luyện 来得及、只好、原来.

Thiết bị này không hỗ trợ giọng đọc trình duyệt.

Hỗ trợ đọc

Chạm vào từ/cụm để nghe phát âm và tra ngay trong câu

Bấm từ/cụm để nghe cách đọc tự nhiên theo đơn vị từ. Trong hộp tra, mục 逐字发音 cho phép nghe từng Hán tự riêng. Dấu câu không phát âm.

Trần Thần phải nộp báo cáo lúc 3 giờ chiều.

Lúc 2:40, trước tiệm in còn năm người xếp hàng.

Cậu lo không kịp nên đành kiểm tra tệp trước.

Hóa ra những người trước in rất nhanh, cuối cùng cậu vẫn kịp.

重点词语

Từ/cụm từ trọng tâm

排队

páiduì

động từ

xếp hàng

排队等候
排队买票

请排队等候。

Vui lòng xếp hàng chờ.

来得及

lái de jí

bổ ngữ

kịp

还来得及
来不及

现在出发还来得及。

Bây giờ xuất phát vẫn kịp.

语法点

Điểm ngữ pháp

来得及 / 来不及
来得及/来不及 + V

Biểu thị còn kịp hoặc không kịp thực hiện.

我们来得及赶上地铁。

Chúng ta kịp chuyến metro.

只好
因为 A,只好 B

B là lựa chọn bất đắc dĩ do A.

没有票,我只好改天去。

Không có vé nên tôi đành đi hôm khác.

句型结构

Cấu trúc câu

原来……

Đưa ra thông tin vừa được phát hiện.

原来今天不上课。

Hóa ra hôm nay không học.

理解练习

Kiểm tra đọc hiểu

1. 陈晨为什么担心?

2. 结果怎么样?

江之学堂 · 学中文,见世界 · Nguyễn Tùng Giang · Ủng hộ