打印店前的十分钟
Mười phút trước cửa hàng in
精读模式 · Đọc chuyên sâu
打印店前的十分钟
Mười phút trước cửa hàng in
Nộp bài sát giờ ở tiệm in; luyện 来得及、只好、原来.
Hỗ trợ đọc
Chạm vào từ/cụm để nghe phát âm và tra ngay trong câu
Bấm từ/cụm để nghe cách đọc tự nhiên theo đơn vị từ. Trong hộp tra, mục 逐字发音 cho phép nghe từng Hán tự riêng. Dấu câu không phát âm.
Trần Thần phải nộp báo cáo lúc 3 giờ chiều.
Lúc 2:40, trước tiệm in còn năm người xếp hàng.
Cậu lo không kịp nên đành kiểm tra tệp trước.
Hóa ra những người trước in rất nhanh, cuối cùng cậu vẫn kịp.
重点词语
Từ/cụm từ trọng tâm
排队
páiduì
xếp hàng
请排队等候。
Vui lòng xếp hàng chờ.
来得及
lái de jí
kịp
现在出发还来得及。
Bây giờ xuất phát vẫn kịp.
语法点
Điểm ngữ pháp
来得及/来不及 + VBiểu thị còn kịp hoặc không kịp thực hiện.
我们来得及赶上地铁。
Chúng ta kịp chuyến metro.
因为 A,只好 BB là lựa chọn bất đắc dĩ do A.
没有票,我只好改天去。
Không có vé nên tôi đành đi hôm khác.
句型结构
Cấu trúc câu
原来……
Đưa ra thông tin vừa được phát hiện.
原来今天不上课。
Hóa ra hôm nay không học.
理解练习
Kiểm tra đọc hiểu
1. 陈晨为什么担心?
2. 结果怎么样?