Khám phá

差点错过的博物馆预约 · Suýt lỡ lịch hẹn bảo tàng

HSK 3–4 · Du lịch

Thư viện truyện
HSK 3–4
Du lịch

精读模式 · Đọc chuyên sâu

差点错过的博物馆预约

Suýt lỡ lịch hẹn bảo tàng

Một chuyến tham quan suýt trễ vì đọc nhầm giờ, luyện 差点、幸亏、原来 và từ vựng đặt lịch.

Thiết bị này không hỗ trợ giọng đọc trình duyệt.

Hỗ trợ đọc

Chạm vào từ/cụm để nghe phát âm và tra ngay trong câu

Bấm từ/cụm để nghe cách đọc tự nhiên theo đơn vị từ. Trong hộp tra, mục 逐字发音 cho phép nghe từng Hán tự riêng. Dấu câu không phát âm.

Thứ Bảy, Tiểu Chu cùng bạn đi tham quan bảo tàng.

Họ đã đặt lịch trước trên mạng.

Tiểu Chu đọc nhầm 9 giờ rưỡi thành 10 giờ rưỡi.

Trước khi ra ngoài, người bạn xem lại tin nhắn xác nhận một lượt.

Lúc đó cậu mới phát hiện đã xem nhầm giờ.

Hai người lập tức đi tàu điện ngầm đến bảo tàng.

Họ suýt lỡ giờ hẹn; may mà đã kiểm tra trước.

Tiểu Chu nói: “Hóa ra kiểm tra lại một lần trước khi xuất phát thật sự rất quan trọng.”

重点词语

Từ/cụm từ trọng tâm

预约

yùyuē

động từ

đặt lịch

网上预约
预约时间

参观前需要先预约。

Trước khi tham quan cần đặt lịch.

确认

quèrèn

động từ

xác nhận

确认时间
确认信息

请再确认一下时间。

Hãy xác nhận lại thời gian.

看成

kànchéng

động từ

nhìn/đọc thành

把A看成B
看错

我把六看成九了。

Tôi nhìn số 6 thành số 9.

错过

cuòguò

động từ

bỏ lỡ

错过时间
错过机会

别错过最后一班车。

Đừng lỡ chuyến xe cuối.

幸亏

xìngkuī

liên từ

may mà

幸亏有你
幸亏提前

幸亏你提醒我。

May mà bạn nhắc tôi.

语法点

Điểm ngữ pháp

差点 + V
差点 + V

Biểu thị một việc suýt xảy ra nhưng cuối cùng không xảy ra.

我差点迟到了。

Tôi suýt đến muộn.

幸亏……
幸亏 + 原因,结果

Nêu điều kiện may mắn giúp tránh kết quả xấu.

幸亏带了伞,我们没淋雨。

May mang ô nên chúng tôi không bị ướt.

把 A 看成 B
把 + A + 看成 + B

Diễn tả nhận nhầm A thành B.

我把日期看成星期了。

Tôi nhìn nhầm ngày thành thứ.

句型结构

Cấu trúc câu

出发前再……一次

Nhấn mạnh kiểm tra lại trước khi khởi hành.

出发前再检查一次地址。

Trước khi đi hãy kiểm tra lại địa chỉ.

才发现……

Phát hiện muộn sau một quá trình.

到了车站我才发现没带票。

Đến ga tôi mới phát hiện quên vé.

理解练习

Kiểm tra đọc hiểu

1. 小周把几点看成了十点半?

2. 谁再次确认了短信?

3. “差点错过”说明什么?

江之学堂 · 学中文,见世界 · Nguyễn Tùng Giang · Ủng hộ