Khám phá

超市的自助收台 · Quầy tự thanh toán trong siêu thị

HSK 1–2 · Văn hóa & xã hội

Thư viện truyện
HSK 1–2
Văn hóa & xã hội

精读模式 · Đọc chuyên sâu

超市的自助收台

Quầy tự thanh toán trong siêu thị

Lần đầu dùng quầy tự thanh toán, luyện 会/不会、先……然后…… và từ vựng mua sắm.

Thiết bị này không hỗ trợ giọng đọc trình duyệt.

Hỗ trợ đọc

Chạm vào từ/cụm để nghe phát âm và tra ngay trong câu

Bấm từ/cụm để nghe cách đọc tự nhiên theo đơn vị từ. Trong hộp tra, mục 逐字发音 cho phép nghe từng Hán tự riêng. Dấu câu không phát âm.

Cuối tuần, A Hải đi siêu thị mua đồ.

Người rất đông, cậu nhìn thấy một quầy tự thanh toán.

Cậu không biết dùng, hơi căng thẳng.

Một cô nói: “Quét mã trước, sau đó trả tiền.”

Ba phút sau, cậu đã mua xong.

Cậu nói: “Bây giờ tôi biết dùng rồi!”

重点词语

Từ/cụm từ trọng tâm

超市

chāoshì

danh từ

siêu thị

去超市
超市里

超市在学校旁边。

Siêu thị ở cạnh trường.

扫码

sǎomǎ

động từ

quét mã

扫码付款
扫码进门

请在这里扫码。

Xin quét mã ở đây.

付钱

fùqián

động từ

trả tiền

用手机付钱
谁付钱

我用手机付钱。

Tôi trả tiền bằng điện thoại.

紧张

jǐnzhāng

tính từ

căng thẳng

有点儿紧张
别紧张

考试的时候我很紧张。

Lúc thi tôi rất căng thẳng.

东西

dōngxi

danh từ

đồ đạc

买东西
吃东西

我要买很多东西。

Tôi muốn mua nhiều đồ.

语法点

Điểm ngữ pháp

会 / 不会
S + (不)会 + V

Nói về kỹ năng đã học được hay chưa.

我会说一点儿汉语。

Tôi biết nói một chút tiếng Trung.

先……然后……
先 + V1,然后 + V2

Trình bày các bước theo thứ tự.

先洗手,然后吃饭。

Rửa tay trước, rồi ăn cơm.

V + 好 + 了
V + 好 + 了

Bổ ngữ 好 cho biết việc đã hoàn thành ổn thỏa.

作业写好了。

Bài tập viết xong rồi.

句型结构

Cấu trúc câu

有点儿 + 形容词

Nêu cảm giác tiêu cực nhẹ.

今天有点儿冷。

Hôm nay hơi lạnh.

时间量 + 以后

Nói sau bao lâu thì việc xảy ra.

十分钟以后我们出发。

Mười phút sau chúng ta xuất phát.

理解练习

Kiểm tra đọc hiểu

1. 阿海为什么紧张?

2. 阿姨说应该先做什么?

3. “买好了”的“好”表示什么?

江之学堂 · 学中文,见世界 · Nguyễn Tùng Giang · Ủng hộ