被取消的讲座
Buổi tọa đàm bị hủy
精读模式 · Đọc chuyên sâu
被取消的讲座
Buổi tọa đàm bị hủy
Xử lý thay đổi đột xuất của một tọa đàm; luyện 被、既然……就……、与其……不如…….
Hỗ trợ đọc
Chạm vào từ/cụm để nghe phát âm và tra ngay trong câu
Bấm từ/cụm để nghe cách đọc tự nhiên theo đơn vị từ. Trong hộp tra, mục 逐字发音 cho phép nghe từng Hán tự riêng. Dấu câu không phát âm.
Khoa dự kiến tổ chức tọa đàm việc làm vào thứ Sáu.
Diễn giả không thể có mặt vì chuyến bay bị hủy.
Hội sinh viên lập tức bàn phương án thay thế.
Đã chuẩn bị rồi, thay vì giải tán thì họ đổi thành buổi chia sẻ kinh nghiệm.
重点词语
Từ/cụm từ trọng tâm
到场
dàochǎng
có mặt
请提前十分钟到场。
Vui lòng có mặt trước 10 phút.
替代方案
tìdài fāng'àn
phương án thay thế
我们需要一个替代方案。
Chúng ta cần một phương án thay thế.
语法点
Điểm ngữ pháp
主语 + 被 + 动词Nhấn mạnh chủ thể chịu tác động.
航班被取消了。
Chuyến bay đã bị hủy.
既然 A,就 BDựa vào tiền đề đã rõ để đưa ra kết luận.
既然来了,就参加吧。
Đã đến rồi thì tham gia nhé.
句型结构
Cấu trúc câu
与其 A,不如 B
So sánh hai lựa chọn và nghiêng về B.
与其等,不如先行动。
Thay vì chờ, chi bằng hành động trước.
理解练习
Kiểm tra đọc hiểu
1. 讲座为什么不能按计划举行?
2. 最后改成了什么?